truy

Hán Việt: truy · Pinyin:

Tổng quan

người theo đạo Phật lụa đen tối màu

缁人 · 缁侣 · 缁叟 · 缁尘 · 缁属 · 缁布 · 缁带 · 缁帷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttruy
Quảng Đôngzi1
Chú âmㄗˉ
Hán ngữ Trung cổcri
Baxter-Sagart[ts]rə
Hán ngữ Thượng cổ[ts]rə
Phản thiết側吏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 緇
  • Thiều Chửu Lụa thâm. Nhà chùa hay mặc áo đen nên gọi các sư là {truy lưu} [緇流], cắt tóc đi tu gọi là {phi truy} [披緇].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缁 (形声。从糸,甾声。糸,细丝,可以染上各种颜色。本义帛黑色) 同本义 缁,帛黑色也。--《说文》 缁衣之宜兮。--《诗·郑风·缁衣》 天雨,解素衣,衣缁衣而反。--《韩非子·说林下》 素衣虽成缁,不为京路尘。--陆游《自小云顶上云顶寺》 又如缁布(黑色的布帛);缁衣(本为古代用黑色的布帛做的朝服,后借以泛称黑色衣服;僧尼所穿青黑色的衣服);缁林(僧人聚集之处。缁,指僧人穿的黑色衣服) 缁 僧侣 游食缁黄,往来寄宿。--《聊斋志异》 又如缁锡(僧人);缁子(和尚);缁林(僧界,僧众) 缁zī黑色穿~衣。

Eng

  • CC-CEDICT Buddhists|black silk|dark

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】側持切【集韻】莊持切,𠀤音菑。【說文】帛黑色。【博雅】緇謂之皁。【釋名】緇,滓也。泥緇黑色者曰滓,此色然也。【詩·鄭風】緇衣之宜兮。【傳】緇,黑色。【周禮·冬官考工記·鍾氏】七入爲緇。【註】緅又復再染以黑,乃成緇矣。 又【正韻】旨而切,音枝。義同。 又【集韻】側几切,音𣐈。【韻會】壯仕切,音滓。【前漢·班固敘傳】涅而不緇。【註】師古曰:合韻音上聲。 又【集韻】側吏切,音胾義同。

Thuyết Văn

帛黑色也。 从糸。甾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

黑者、北方色也。火所熏之色也。考工記。三入爲纁。五入爲緅。七入爲緇。鄭注曰。玄色者、在緅緇之閒。其六入者與。 側持切。一部。按玉藻大夫佩水蒼玉而純組綬注。純當爲緇。古文緇字、或作糸旁才。又周禮媒氏純帛注。純實緇字也。古緇以才爲聲。祭統王后蠶於北郊以供純服注。純以見繒色。論語今也純。鄭讀爲緇。鄭意今之䊷字、俗譌爲純耳。然則許書當爲䊷篆。解云古文緇。从糸、才聲。而缺者、豈從今書不從故書之例與。

【緇】 (truy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 甾 (甾) Phiên thiết: Trắc trì thiết Thượng tự: 側 (trắc) | Hạ tự: 持 (trì) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' Suy luận: tri (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Luạ) hắc (Sắc đen) sắc (Sắc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 繢 · 䊷 · 𥾒 · 𦁃 · 𦃠 · 𦄛 · 繢 · 缁 · 缁 · 緇 · 缁 · 緇