shàn thiện

Hán Việt: thiện · Pinyin: shàn

Tổng quan

sửa chữa chép lại sao chép

缮写 · 缮发 · 缮清 · 修缮 · 修缮的 · 修缮者 · 可修缮的 · 缮人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshàn
Hán Việtthiện
Quảng Đôngsin6
Chú âmㄕㄢˋ
Hán ngữ Trung cổzjenh
Baxter-Sagart[g]e[n]ʔ-s
Hán ngữ Thượng cổ[g]e[n]ʔ-s
Phản thiết時戰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 繕
  • Thiều Chửu Sửa, chữa. Như {tu thiện} [修繕] sửa sang. Sửa sang đồ binh gọi là {chinh thiện} [征繕] hay {chỉnh thiện} [整繕]. {Thiện tả} [繕寫] viết rõ ràng, tinh tả.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缮 (形声。从糸,善声。本义修补;修整) 同本义 缮,补也。--《说文》 缮完葺墙,以待宾客。--《左传·襄公三十一年》 凡治,故造新皆谓之缮也。--《珠丛》 缮城郭。--《左传·襄公三十年》 又如缮治(修补;整治);缮完(修整,营建);缮饰(修理整治;修葺装饰);缮理(修理;修缮);缮修(修缮;修补);缮造(修造);缮性(涵养本性);缮葺(修理房屋、墙垣等) 制造;整治 缮兵甲,具卒乘。--《左传·隐公元年》 又如缮甲(整治武器装备);缮兵(整治武备);缮理(整治,整顿) 工整地抄写 然后 缮shàn ⒈修补,整治修~。~治。 ⒉抄写~写文稿。

Eng

  • CC-CEDICT to repair|to mend|to rewrite|to transcribe

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤時戰切,音膳。【說文】補也。【禮·月令】繕囹圄。 又【詩·鄭風·叔于田序】繕甲治兵。【箋】繕之言善也。 又【周禮·夏官·繕人註】繕之言勁也,善也。【疏】以其所掌弓弩,有堅勁而善,堪爲王用者。 又【左傳·僖十五年】征繕以輔孺子。【註】繕,治也。 又【前漢·息夫躬傳】繕修干戈。【註】師古曰:繕,備也。 又【後漢·盧植傳】供繕寫上。 又與勁同。【禮·曲禮】招搖在上,急繕其怒。【註】繕,讀曰勁。

Thuyết Văn

補也。 从糸。善聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮繕人注曰。繕之言勁也、善也。叔于田序注云。繕之言善也。曲禮。招搖在上。急繕其怒。注曰。急猶堅也。繕讀曰勁。按許言補、其本義也。而中含善勁二義。故鄭云之言。不必如曲禮注之改讀也。 時戰切。十四部。

【繕】 (thiện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 善 (thiện) Phiên thiết: Thì chiến thiết Thượng tự: 時 (thì) | Hạ tự: 戰 (chiến) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thiện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bổ (Vá áo.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦆏 · 𦆶 · 缮 · 缮 · 繕 · 缮 · 繕