修繕

xiū shàn tu thiện

Hán Việt: tu thiện · Pinyin: xiū shàn

Tổng quan

cải tạo | sửa chữa (một tòa nhà) 動 sửa chữa (công trình kiến trúc)。修理(建築物)。 修繕工程。 sửa chữa công trình kiến trúc

Cấu tạo: (tu) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cải tạo | sửa chữa (một tòa nhà) 動 sửa chữa (công trình kiến trúc)。修理(建築物)。 修繕工程。 sửa chữa công trình kiến trúc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修理、修復。《北史.卷二二.長孫道生傳》:「第宅卑陋,出鎮後,其子弟頗更修繕,起堂廡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 修理建筑物等对故宫进行修缮|甲弊兵feef#莫之修缮。

Eng

  • CC-CEDICT to renovate|to repair (a building)
  • Cihui to renovate; to repair (a building)

ja

  • JMdict repair|mending

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

修理

Từ trái nghĩa

损坏 · 破坏 · 破损