wǎng võng

Hán Việt: võng · Pinyin: wǎng

Tổng quan

lưới mạng lưới

网上 · 网下 · 网丝 · 网件 · 网传 · 网兜 · 网关 · 网剧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwǎng
Hán Việtvõng
Quảng Đôngmong5
Nhật BảnAMI
Chú âmㄨㄢˇ
Hán ngữ Trung cổmyangx
Baxter-Sagartmaŋʔ
Hán ngữ Thượng cổmaŋʔ
Phản thiết文紡切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngày xưa dùng như chữ {võng} [網]. Giản thể của chữ 網
  • Thiều Chửu Cái lưới, cái chài. Tô Thức [蘇軾] : {Cử võng đắc ngư, cự khẩu tế lân} [舉網得魚, 巨口細鱗] (Hậu Xích Bích phú [後赤壁賦]) Cất lưới được cá, miệng to vẩy nhỏ. Phàm cái gì kết thành từng mắt đều gọi là {võng}. Như {thù võng} [蛛網] mạng nhện. Cái để ràng buộc người và vật. Như {trần võng} [塵網] lư…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.同「網」。明.張自烈《正字通.网部》:「网,網本字。」 2.二一四部首之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 网 (象形。网”捕鸟兽的叫网”,捕鱼的叫罟。笼统地说,两字没有不同。本义捕鱼鳖鸟兽的工具) 同本义 网,庖牺所结绳以渔。--《说文》 网,谓之罟。--《广雅》 网疏则兽失。--《盐铁论·刑德》 又如鱼网(捕鱼用的网);网户(渔家);网密(网目细密);网丝(蜘蛛网);网虫(指蜘蛛);网羈(捕鱼之网);网羘9(鱼网) 泛指多孔而状如网的东西 瑶瑟玉箫无意绪,任从珠网任从灰。--唐·张仲素《燕子楼》 又如网户(刻有方格的窗户);乒乓球网;雷达网;无线电通讯网;法网;电网;网儿(拢头发的网状头巾) 喻指法律, 网(緒)wǎng ⒈用绳线结成的渔猎工具撒~。设~。…

Eng

  • CC-CEDICT net|network

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【廣韻】文兩切【集韻】【韻會】【正韻】文紡切,𠀤音罔。【說文】本作网。或作𦉽,隷省作㒺。今文从糸作綱。【易·繫辭】作結繩而爲㒺罟,以佃以漁。【朱子·本義】㒺,與綱同。【書·盤庚】若綱在綱。【詩·邶風】魚綱之設。 又【楚辭·招魂】綱戸朱綴。【註】綱戸,綺文縷也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 網 · 网 · 罔 · 罔 · 冈 · 䋄 · 䋞 · 𠕀 · 𠕃 · 𠕈 · 𡦽 · 𦁒