罷免

bà miǎn bãi miễn

Hán Việt: bãi miễn · Pinyin: bà miǎn

Tổng quan

cách chức | bãi nhiệm

Cấu tạo: (bãi) + (miễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách chức | bãi nhiệm
  • Cihui bãi miễn bãi miễn ☆Không cho giữ chức vụ nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.罷黜官階或免除官職。《舊唐書.卷九四.列傳.李嶠》:「中宗以嶠昌言時政之失,輒請罷免,手制慰諭而不允,尋令復居舊職。」_x000D_ 2.公民對民選的公職人員,如總統、立法委員、直轄市長、縣(市)長、地方議員等,在其法定任期屆滿前,依法以投票方式使其去職。_x000D_ 3.在各級人民團體中,團體成員對其選舉出之理事長、理監事等,在其任期屆滿前,依法或組織章程以投票方式使其去職。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 免除官职; 选民或代表机关撤销所选出的人员的职务。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.免除官职。 2.选民或代表机关撤销所选出的人员的职务。

Eng

  • CC-CEDICT to remove sb from their post|to dismiss
  • Cihui to remove sb from their post; to dismiss

ja

  • JMdict dismissal (from a position)|discharge

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

罢退 · 罢黜

Từ trái nghĩa

委任 · 录用