羿
nghệ
Hán Việt: nghệ · Pinyin: yì
Tổng quan
Hậu Nghệ (tương truyền là vua nước Hữu Cùng đời Hạ, Trung Quốc); 2. [Yì] (Họ) Nghệ.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | nghệ |
| Quảng Đông | ngai6 |
| Mân Nam | ge7 |
| Nhật Bản | GEI |
| Hàn Quốc | 예 |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngeh |
| Baxter-Sagart | [ŋ]ˤer-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ŋ]ˤer-s |
| Phản thiết | 研計切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên người. {Hậu Nghệ xạ nhật} [后羿射日] Hậu Nghệ bắn mặt trời.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 人名。相傳為古代善射之人,是夏朝時有窮國的國君,不修民事,後為寒浞所殺。也稱為「后羿」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 羿 鸟张翅旋风而上 羿,羽之羿风。--《说文》。段玉裁注谓抟扶摇而上之状 羿 唐尧时的射师 自开辟以来,太阳星原有十,后被羿善开弓,射落九乌坠地,止存金乌一星。--《西游记》 又如羿弓(羿的弓矢所及);羿妃(指神话中羿妻嫦娥);羿毙十日(指羿射日的传说) 夏时有穷氏国君 羿犹不悛,将归自田,家众杀而亨之。--《左传》 羿yì〈古〉人名,又称"后羿"。传说是夏朝有穷国的君主,善于射箭。
Eng
- CC-CEDICT surname Yi|name of a legendary archer (also called 后羿[Hou4 Yi4])
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】五計切【集韻】研計切,𠀤音詣。【說文】作羿。羽之羿風亦古諸侯也。一曰射師。【五經文字】羿,隸省作羿。【書·五子之歌】有窮後羿。◎按正字通此字下尚有𢏖字,已入弓部,重出。今刪。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢏖 · 𢏗 · 𢏘 · 𦐧