羿妃

yì fēinghệ phi

Hán Việt: nghệ phi · Pinyin: yì fēi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指神话中羿妻嫦娥。羿从西王母处得到不死之药,嫦娥偷吃后,遂奔月宫。事见《淮南子.览冥训》与高诱注。

Cấu tạo: 羿 (nghệ) + 妃 (phi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指神话中羿妻嫦娥。羿从西王母处得到不死之药,嫦娥偷吃后,遂奔月宫。事见《淮南子.览冥训》与高诱注。

Từ liên quan

Gần nghĩa

妃嫔 · 妃子 · 妃色 · 妃子笑 · 妃偶 · 妃匹 · 妃合 · 妃妾