耒排

lỗi bài

Hán Việt: lỗi bài

Tổng quan

Đôi khi. Cũng có khi. 乖保斉󱵶𫚶臉𬐉 耒排仍禿󱷦湯獏 Quai bấu táy nổc ho kẻm đáng Lỏi vày nhằng thúc vảng thang mò (T.Ng.) Khôn không ai bằng chim khướu bạc má; mà đôi khi còn vướng vào thòng lọng (bẫy) làm bằng lôn

Cấu tạo: 耒 (lỗi) + 排 (bài)

Từ liên quan

Gần nghĩa

排他 · 排伴 · 排佈 · 排便 · 排偶 · 排入 · 排出 · 排击