聯名
liên danh
Hán Việt: liên danh · Pinyin: lián míng
Tổng quan
liên danh. liên danh khởi xướng. 聯名寫信. liên danh viết thư
由若干人或若干团体共同具名:~发起, ~写信。
共同簽名連署。如:「聯名提案」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ liên danh
- Biên soạn 聯名 liánmíng v.o. jointly sign
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 共同簽名連署。如:「聯名提案」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由若干人或若干团体共同具名:~发起, ~写信。
Eng
- Cihui jointly (signed, declared, sponsored)
- Tần suất từ 聯名 liánmíng v.o. jointly sign
Đức
- Handedict gemeinschaftlich, gemeinsam
other
- Nguồn khác Nhiều người cùng ra ứng cử, tên tuổi ở chung một lá phiếu, để khi cử tri lựa chọn thì lựa chọn từng lá phiếu của từng nhóm một