di

Hán Việt: di · Pinyin:

Tổng quan

tuyến tụy

胰子 · 胰岛 · 胰液 · 胰脏 · 胰腺 · 胰岛素 · 胰脂酶 · 胰脏炎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdi
Quảng Đôngji4
Mân Namî
Nhật BảnSENIKU
Chú âmㄧˊ
Hán ngữ Trung cổjii
Phản thiết以脂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thịt thăn. Tục gọi sà phòng là {di tử} [胰子].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「胰臟」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胰 胰腺 胰yí ⒈胰腺,旧称"脺脏"。人和高等动物的腺体之一。能分泌胰液,帮助消化蛋白质、脂肪和糖类等,还分泌胰岛素调节糖的代谢等。 ⒉ ①猪、牛、羊等的胰脏。 ②旧时妇女用猪胰浸酒,在冬天涂抹皮肤,防皴裂◇来借指肥皂药~子。香~子。

Eng

  • CC-CEDICT pancreas

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】以脂切【集韻】【韻會】【正韻】延知切,𠀤音夷。夾脊肉。【韻會】本作胂。 又【類篇】與𦚟。同詳𦚟字註。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư