圭臬

guī niè khuê nghiệt

Hán Việt: khuê nghiệt · Pinyin: guī niè

Tổng quan

khuê biểu; khuôn mẫu; mẫu mực; chuẩn mực; phép tắc; mực thước。指圭表,比喻準則或法度。 奉為圭臬 coi là chuẩn mực

Cấu tạo: (khuê) + (nghiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuê biểu; khuôn mẫu; mẫu mực; chuẩn mực; phép tắc; mực thước。指圭表,比喻準則或法度。 奉為圭臬 coi là chuẩn mực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代測定日影時間的器具。 2.比喻法度、典則。如:「四維八德是我國傳統的道德圭臬。」《清史稿.卷五○七.疇人列傳二.李潢》:「自是天下之習《九章》者,莫不家弆一編,奉為圭臬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指圭表;借指准则或法度:奉为~。

Eng

  • Cihui 圭臬 uīniè n. <wr.> criterion; standard

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

圭表 · 标准 · 模范 · 法式