舸

gěkhảNôm kha

Hán Việt: khả · Pinyin: gě · Nôm: kha

Tổng quan

Thuyền mành, thuyền to. Vương Bột [王勃] : Khả hạm mê tân, thanh tước hoàng long chi trục [舸艦迷津,青雀黃龍之舳] thuyền bè chật bến sông, đuôi thuyền vẽ chim sẻ xanh, rồ…

百舸 · 走舸 · 舸艦 · 仙舸 · 单舸 · 單舸 · 峨舸 · 斋舸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingě
Hán Việtkhả
Âm Nômghe
Quảng Đônggo2
Nhật BảnFUNE
Hàn Quốc가
Chú âmˇ
Hán ngữ Trung cổkax
Phản thiết居何切
Thanh mẫu見
Vận哿
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thuyền mành, thuyền to. Vương Bột [王勃] : Khả hạm mê tân, thanh tước hoàng long chi trục [舸艦迷津,青雀黃龍之舳] thuyền bè chật bến sông, đuôi thuyền vẽ chim sẻ xanh, rồng vàng

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm kha kha (ghe lớn) [Eng: large hole]
  • Giản Dị Hán Nôm ghe ghe thuyền (thuyền lớn) [Eng: big boat]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 大船。唐.王勃〈滕王閣序〉:「舸艦彌津,青雀黃龍之軸。」宋.歐陽修〈採桑子.春深雨過西湖好〉詞:「蘭橈畫舸悠悠去,疑是神仙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舸 (形声。从舟,可声。本义大船) 同本义 看万山红遍,层林尽染; 漫江碧透,百舸争流。--毛泽东《沁园春·长沙》 又如舸舰(大船,巨舰); 小船,也泛指船 又豫备走舸,各系大船后。--《三国志》 舸gě大船百~争流。

Eng

  • CC-CEDICT barge

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái thuyền giã 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 舟也。 Chu dã (Con thuyền) [Dương Tử 揚子 - Phương ngôn方言] 南楚江湘凡船大者謂之舸。 Nam Sở giang tương phàm thuyền đại giả vị chi Khả. (Phàm những thuyền lớn ở sông Nam Sở gọi là Khả) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] 古我切 Cổ ngã thiết [Vận hội 韻會] 賈我切,音哿。 Giả ngã thiết, âm Khả 【Bộ】Chu舟

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】古我切【韻會】賈我切,𠀤音哿。【說文】舟也。【揚子·方言】南楚江湘凡船大者謂之舸。【古今注】孫權時名舸爲赤馬,言如馬之走陸也。【左思·蜀都賦】弘舸連舳。【註】大船曰舸。 又【集韻】【韻會】𠀤居何切,音歌。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦨒 · 𦨜