芯子
tâm tử
Hán Việt: tâm tử · Pinyin: xìn zi
Tổng quan
tim; ngòi (như ngòi pháo, tim đèn cầy)
1.装在器物中心的捻子或有起动作用的简单的装置。如蜡烛的捻子﹑爆竹的引线等。 2.指蛇舌。
1.裝在器物中心的捻子。如蠟燭的中心部分或爆竹的引線等。 2.北平方言:(1)指蛇的舌頭。(2)指供食用的羊舌頭。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngòi nổ
- Cihui tim đèn
- Cihui lưỡi chẻ (của rắn)
- Tần suất từ ngòi nổ; tim đèn , lưỡi chẻ (của rắn); 1. tim; ngòi (như ngòi pháo, tim đèn cầy); ngòi; lưỡi rắn
- Biên soạn 1. fuse; wick 2. forked tongue of a snake 3. core
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.裝在器物中心的捻子。如蠟燭的中心部分或爆竹的引線等。 2.北平方言:(1)指蛇的舌頭。(2)指供食用的羊舌頭。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.装在器物中心的捻子或有起动作用的简单的装置。如蜡烛的捻子﹑爆竹的引线等。 2.指蛇舌。
Eng
- Cihui 芯子 ìnzi n. 1. fuse; wick 2. forked tongue of a snake 3. core
- Tần suất từ n. 1. fuse; wick 2. forked tongue of a snake 3. core
Đức
- Handedict Docht (S), Zunge einer Schlange (S, Anat)