苣
cự
Hán Việt: cự · Pinyin: jù
Tổng quan
rau diếp, xem 萵苣 hình thức kết hợp chỉ dùng trong 苣蕒菜 苣荬菜[qu3 mai3 cai4] cách phát âm ở Đài Loan: [ju4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jù |
|---|---|
| Hán Việt | cự |
| Quảng Đông | geoi6 |
| Nhật Bản | TAIMATSU |
| Hàn Quốc | 거 |
| Chú âm | ㄐㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | giox |
| Phản thiết | 臼許切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Oa cự} [萵苣] rau diếp.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.參見「萵苣」條。 2.火把。通「炬」。《後漢書.卷七一.皇甫嵩傳》:「嵩乃約敕軍士,皆束苣乘城。」 3.燭。五代蜀.牛嶠〈菩薩蠻.綠雲鬢上飛金雀〉詞:「窗寒天欲曙,猶結同心苣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 苣 (形声。从火,巨声。本义火把) 同本义 苣,束苇烧。从苃,巨声。俗字作炬。--《说文》 束苣乘城。╠《后汉书·皇甫嵩传》 炬可以昭明。--《张衡传》注 牛尾炬火,光明炫耀。--《史记·田单列传》 炬焰(火把燃烧的光芒) 蜡烛 春蚕到死丝方尽,蜡炬成灰泪始干。--李商隐《无题》 又如炬烛(指蜡烛) 炬 火烧;放火 楚人一炬,可怜焦土。--杜牧《阿房宫赋》 又如炬火;炬炭(炽热的炭火) 炬火 苣荬菜 qu 苣jù ⒈ ⒉见qǔ。 苣qǔ ⒈
Eng
- CC-CEDICT used in 萵苣|莴苣[wo1 ju4]
- CC-CEDICT used in 苣蕒菜|苣荬菜[qu3 mai5 cai4]|Taiwan pr. [ju4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】其呂切【集韻】【正韻】臼許切,𠀤音巨。【說文】束葦燒也。今俗別作炬,非是。【後漢·皇甫規傳】束苣乗城。 又【唐書·車服志】凡天子之車五路,金鳳翅,畫苣文鳥獸。 又【玉篇】苣藤,胡麻也。【曹唐·遊仙詩】喫盡溪頭苣蕂花。 又【本草】萵苣,見萵字註。又白苣,似萵苣,葉有白毛,氣味苦寒。又苦菜,一名苦苣。【韻會】野生曰褊苣。【杜甫詩】苦苣刺如針。【註】卽野苣也。
Thuyết Văn
束葦燒也。 从艸。巨聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
後漢書皇甫嵩傳。束苣乘城。俗作炬。以此爲苣蕂、萵苣字。 其呂切。五部。
【苣】 (cự) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 巨 (cự) Phiên thiết: Kì lữ thiết Thượng tự: 其 (kì) | Hạ tự: 呂 (lữ) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: cự (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa:…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥬙