菊苣

jú jùcúc cự

Hán Việt: cúc cự · Pinyin: jú jù

Tổng quan

rau diếp đắng

新华 · Tân Hoa Đại lục

植物名。菊科菊苣屬。原產地中海沿岸地區,是二年生草本植物。莖高一公尺,具乳汁。葉生茸毛,葉緣有不規則的細齒狀缺刻,嫩葉可以食用。春夏間開花,頭狀花序呈穗狀排列,具同形之舌狀小花,淡藍色。也稱為「苦苣」。

Cấu tạo: 菊 (cúc) + 苣 (cự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rau diếp xoăn
  • VietPhrases rau diếp đắng
  • Tần suất từ rau diếp xoăn; (thực vật học) rau diếp xoăn, rễ rau diếp xoăn (sao và xay ra để trộn với cà phê hoặc thay cà phê) (thực vật học) rau diếp quăn (thực vật học) rau diếp xoăn, rễ rau diếp xoăn (sao và xay ra để trộn với cà phê hoặc thay cà phê); rau diếp đắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。菊科菊苣屬。原產地中海沿岸地區,是二年生草本植物。莖高一公尺,具乳汁。葉生茸毛,葉緣有不規則的細齒狀缺刻,嫩葉可以食用。春夏間開花,頭狀花序呈穗狀排列,具同形之舌狀小花,淡藍色。也稱為「苦苣」。

Eng

  • Cihui chicory
  • Tần suất từ chicory

Đức

  • Handedict Zichorie

Từ liên quan

Gần nghĩa

菊月 · 菊池 · 菊燈 · 菊石 · 菊科 · 菊粉 · 菊糖 · 菊芋