琉璃苣

liú lí jùlưu li cự

Hán Việt: lưu li cự · Pinyin: liú lí jù

Tổng quan

cây lưu ly (Borago officinalis)

Cấu tạo: 琉 (lưu) + 璃 (li) + 苣 (cự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lưu ly苣
  • Tần suất từ một loại cây mà hoa và lá được dùng trong món sà lát và tạo hương vị cho thức uống; cây lưu ly (Borago officinalis)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi borage

Eng

  • Cihui borage (Borago officinalis)
  • Tần suất từ borage (Borago officinalis)

Từ liên quan

Gần nghĩa

琉璃塔 · 琉璃壇 · 琉璃庙 · 琉璃王 · 琉璃球 · 琉璃瓦 · 琉璃草 · 琉璃