茹奇

như kì

Hán Việt: như kì

Tổng quan

nhà cả 茹奇 dt. HVVT dịch chữ đại trạch 大宅, nghĩa là “trời đất, kiền khôn, vũ trụ” [Từ Nguyên: 0358]. Sách hậu Hán Thư phần Phùng diễn liệt truyện: “thần khí chơi khắp vũ trụ chừ” (游精神於大宅兮). Đống lương

Cấu tạo: 茹 (như) + 奇 (kì)

Từ liên quan

Gần nghĩa

奇丑 · 奇丽 · 奇事 · 奇人 · 奇伟 · 奇偶 · 奇兵 · 奇功