菓
quả
Hán Việt: quả
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Quả, như ngân thị 銀市 là quả lê, hương cái 香蓋 là quả gai, hương nại 香柰 là quả mít, lê lật 梨栗 là quả na, long nhãn 龍眼 là quả nhãn, bồ đề 菩提 là quả bồ quân, côn du棍榆quả dâu, da chu bảo 爺珠寳 là quả sơn trà, câu lộc 𥘮祿 là quả thanh yên, khuất luật 屈律 là quả duột, nhân diện 人面 là quả sấu, sướng ngọc 暢玉 là quả vả 【Khang Hi】[Đường vận 唐韻] 木實 Mộc thực (Quả cây) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 古火切,音…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | quả |
|---|---|
| Quảng Đông | gwo2 |
| Nhật Bản | KA |
| Hàn Quốc | 과 |
| Chú âm | ˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuax |
| Phản thiết | 古火切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 果 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {quả} [果].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: a Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quà Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: quà Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「果」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 果[guo3]|fruit
ja
- JMdict fruit|counter for fruit
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】古火切,音裹。木實。本作果,《漢書》作菓。【史記·叔孫通傳】古者有春嘗菓,方今櫻桃熟可獻。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư
Dị thể: 果 · 果 · 果