sōng tùng

Hán Việt: tùng · Pinyin: sōng

Tổng quan

(cải bắp) Brassica chinensis

菘菜 · 菘蓝 · 菘蓝属 · 晚菘 · 晩菘 · 温菘 · 溫菘 · 白菘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsōng
Hán Việttùng
Quảng Đôngsung1
Mân Namsiong1
Nhật BảnTOUNA
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổsiung
Phản thiết思融切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rau tùng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。十字花科蕓薹屬,「白菜」之古稱,參見「白菜」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 菘 (形声。从苃,松声。本义蔬菜名,又分为白菜、青菜、黄芽菜数种) 同本义 欧洲植物衍生而来的多叶的栽培植物,其特点是茎短,其上簇生着许多通常是绿色的叶片,形成紧密的球形头状结构,用作蔬菜。色白的叫白菜”,淡黄的叫黄芽菜” 菘sōng

Eng

  • CC-CEDICT (cabbage)|Brassica chinensis

ja

  • JMdict turnip (Brassica rapa)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】息弓切【集韻】思融切,𠀤音嵩。【玉篇】菜名。【南史·周顒傳】秋末晚菘。【埤雅】菘性隆冬不彫,四時長見,有松之操,故其字會意。【集韻】或作𦬘、蘴。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦬘