菘蓝

sōng lántùng lam

Hán Việt: tùng lam · Pinyin: sōng lán

Tổng quan

Isatis tinctoria (cây chế ra thuốc nhuộm xanh)

新华 · Tân Hoa Đại lục

二年生草本植物,茎直立,叶子长椭圆形,花黄色。根入中药,叫板蓝根。叶子入中药,叫大青叶,也可以提制蓝色染料。

Cấu tạo: 菘 (tùng) + 藍 (lam)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cây chàm
  • Tần suất từ (thực vật học) cây tùng lam, cây cái nhuộm, chất tùng lam (lấy ở lá cây tùng lam, để nhuộm), nhuộm bằng chất tùng lam
  • Tần suất từ Isatis tinctoria (cây chế ra thuốc nhuộm xanh)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 二年生草本植物,茎直立,叶子长椭圆形,花黄色。根入中药,叫板蓝根。叶子入中药,叫大青叶,也可以提制蓝色染料。

Eng

  • Cihui Isatis tinctoria (woad, a brassica producing blue dye)
  • Tần suất từ Isatis tinctoria (woad, a brassica producing blue dye)

Từ liên quan

Gần nghĩa

菘菜 · 蓝侬 · 蓝光 · 蓝图 · 蓝天 · 蓝山 · 蓝星 · 蓝晶