thê

Hán Việt: thê · Pinyin:

Tổng quan

Celosia argentea tươi tốt

萋萋 · 萋斐 · 萋毀 · 萋毁 · 萋翳 · 萋芊 · 萋菲 · 萋菶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtthê
Quảng Đôngcai1
Nhật BảnSEI
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧˉ
Hán ngữ Trung cổche
Baxter-Sagart[tsʰ]ˤəj
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]ˤəj
Phản thiết千西切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kính cẩn. {Thê thê} [萋萋] tốt um. Thôi Hiệu [崔顥] : {Phương thảo thê thê Anh Vũ châu} [芳草萋萋鸚鵡洲] (Hoàng hạc lâu [黄鶴樓]) Cỏ thơm mọc tốt tươi ở trên bãi Anh Vũ. Tản Đà dịch thơ : {Bãi xa Anh Vũ xanh đầy cỏ non}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 草木繁盛的樣子。如:「芳草萋萋」。《詩經.小雅.杕杜》:「卉木萋芷,女心悲止。」《文選.張景陽.雜詩一○首之一》:「房櫳無行跡,庭草萋以綠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 萋〈形〉 (形声。从苃,妻声。本义草茂盛的样子) 同本义 萋,草盛也。--《说文》 中庭萋兮鲜草生。--《汉书·外戚传》 又如萋迷(草丛生茂密,造成视线阻隔。也指景象凝不清);萋芊(草木茂密的样子);萋蒨(荫蔽;深密);萋翳(茂密;荫蔽) 花纹交错的样子 萋兮斐兮。--《诗·小雅·巷伯》 又如萋斐(萋菲。花纹交错的样子) 通凄” 萋萋 芳草萋萋鹦鹉洲。--唐·崔颢《黄鹤楼》诗 萋qī形容草长得茂盛芳草~ ~。

Eng

  • CC-CEDICT Celosia argentea|luxuriant

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】七稽切【韻會】千西切,𠀤音妻。【玉篇】草盛貌。【詩·周南】維葉萋萋。 又雲行貌。【詩·小雅】有渰萋萋。 又【爾雅·釋訓】萋萋,臣盡力也。 又萋斐,文章相錯也。【詩·小雅】萋兮斐兮,成是貝錦。 又萋且,敬愼貌。【詩·周頌】有萋有且。 又【韻會】此禮切,音泚。【左思·魏都賦】珍樹猗猗,奇卉萋萋。蕙風如薰,甘露如醴。 又【集韻】千咨切,音郪。義同。 考證:〔【詩·周頌】有萋有苴。〕 謹照原文苴改且。

Thuyết Văn

艸盛。从艸。妻聲。 詩曰。菶菶萋萋。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

七稽切。十五部。 大雅文。謂梧桐也。艸木同類。

【萋】 (thê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 妻 (thê) Phiên thiết: Thất kê thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 稽 (kê) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ê' Suy luận: thê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) thịnh (Thịnh)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư