葚
thậm
Hán Việt: thậm · Pinyin: shèn
Tổng quan
quả dâu tằm cũng đọc là [ren4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shèn |
|---|---|
| Hán Việt | thậm |
| Quảng Đông | sam3 |
| Mân Nam | sim7 |
| Nhật Bản | SAWARA |
| Hàn Quốc | 심 |
| Chú âm | ㄕㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsjimx |
| Baxter-Sagart | sə-d[ə]mʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | sə-d[ə]mʔ |
| Phản thiết | 時鴆切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quả dâu. $ Có khi đọc là chữ {thầm}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm rườm rườm rà [Eng: verbose, prolix, wordy]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thậm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rườm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rườm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 桑樹的果實。《說文解字.艸部》:「葚,桑實也。」《詩經.衛風.氓》:「于嗟鳩兮,無食桑葚。」也作「椹」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 桑葚儿”桑葚,桑树的果实,味甜可食 ren 葚 shen 桑树的果实 葚,桑实也。从草,甚声。字亦作椹。--《说文》 于嗟鸠兮,无食桑葚。--《诗·卫风·氓》 葚rèn ⒈用于口语。 葚shèn桑树结的果实桑~。
Eng
- CC-CEDICT fruit of mulberry|also pr. [ren4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】時鴆切,音甚。【玉篇】桑實也。【詩·魯頌】食我桑黮,懷我好音。【疏】飛鴞,惡聲之鳥。食桑黮而變音。【註】黮同葚。【晉書·張錫傳】桑葚甜甘,鴟鴞革響。 又【韻補】叶如林切,音𡜟。【詩·衞風】于嗟鳩兮,無食桑葚。叶下耽字韻。【詩疏】一本又作椹。◎按《佩觿》云:以鐵椹之椹爲桑葚,非,葚字不當从木。
Thuyết Văn
桑實也。 从艸。甚聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見詩。 常衽切。七部。
【葚】(thậm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 甚 (thậm) Phiên thiết: 常衽切 → thường + nhẫm Nghĩa: 桑實 vậy。 từ thảo (cỏ)。甚 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 椹 · 𣞵 · 椹 · 椹