董奉

dǒng fèngđổng phụng

Hán Việt: đổng phụng · Pinyin: dǒng fèng

Tổng quan

Đổng Phụng, bác sĩ thời Tam Quốc, nổi tiếng vì từ chối tiền công và yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay thế

Cấu tạo: 董 (đổng) + 奉 (phụng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Đổng Phụng
  • Tần suất từ Đổng Phụng, bác sĩ thời Tam Quốc, nổi tiếng vì từ chối tiền công và yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay thế

Eng

  • Cihui Dong Feng, doctor during Three Kingdoms period, famous for refusing fees and requesting that his patients plant apricot trees instead
  • Tần suất từ Dong Feng, doctor during Three Kingdoms period, famous for refusing fees and requesting that his patients plant apricot trees instead

Từ liên quan

Gần nghĩa

奉上 · 奉事 · 奉令 · 奉使 · 奉先 · 奉公 · 奉养 · 奉劝