夢葸

mộng tỉ

Hán Việt: mộng tỉ

Tổng quan

mùng tơi 夢葸 dt. loại rau leo lấy lá. Rửa lòng thanh, vị núc nác, vun đất ải, rãnh mùng tơi. (Ngôn chí 10.4)

Cấu tạo: 梦 (mộng) + 葸 (tỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mùng tơi 夢葸 dt. loại rau leo lấy lá. Rửa lòng thanh, vị núc nác, vun đất ải, rãnh mùng tơi. (Ngôn chí 10.4)

Từ liên quan

Gần nghĩa

夢中 · 夢事 · 夢兆 · 夢堂 · 夢寐 · 夢想 · 夢景 · 夢氎