bồ

Hán Việt: bồ · Pinyin:

Tổng quan

xem 樗蒱[chu1 pu2]

樗蒱 · 蒱且 · 蒱博 · 蒱卢 · 蒱戏 · 蒱戲 · 蒱盧 · 蒱酒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbồ
Quảng Đôngpou4
Nhật BảnHO
Chú âmㄆㄨˊ
Hán ngữ Trung cổbo
Phản thiết蓬晡切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Su bồ} [摴蒱] một trò đánh bạc đời xưa, cũng như trò đánh súc sắc bây giờ. Nay thì thông dụng làm chữ chỉ về cờ bạc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代一種賭博遊戲,類似現今的擲骰子。《南史.卷六二.朱异傳》:「年十餘,好群眾蒱博,頗為鄉黨所患。」也稱為「摴蒱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蒱pú 1.樗蒱。古代的一种博戏◇世亦指赌博。

Eng

  • CC-CEDICT see 樗蒱[chu1 pu2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】薄胡切【韻會】蓬晡切,𠀤音匍。【類篇】樗蒱,戲也。【晉書·陶侃傳】樗蒱者,牧豬奴戲耳。 又【韻會】通蒲。【荀子·不苟篇】柔從若蒱葦。

Tự hình

  • Khải thư