shuò sóc

Hán Việt: sóc · Pinyin: shuò

Tổng quan

quả nang vỏ quả

蒴果 · 蒴周层 · 蒴外层 · 芝麻蒴 · 侧生蒴果 · 顶生蒴的 · 蒴壶 · 蒴的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshuò
Hán Việtsóc
Quảng Đôngsok3
Nhật BảnSOKUZU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổsruk
Phản thiết所角切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thứ quả nào do mấy ổ hạt liền nhau thành quả, chín nứt vỏ ngoài gọi là {sóc}, như {bách hợp} [百合], {anh túc} [罌粟], {khiên ngưu} [牽牛], v.v.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 蘚苔植物的成熟之孢子體,產生或貯藏孢子之器官,稱為「蒴」,也稱為「苔蒴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蒴 果实的一种类型 结蒴似荞麦蒴而圆,中有小子,如油子大。--《救荒本草》 蒴苞 蒴果 蒴轴 蒴shuò

Eng

  • CC-CEDICT pod|capsule

ja

  • JMdict capsule (moss sporangium)|capsule (type of dehiscent fruit)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】所角切,音朔。【玉篇】蒴藋,藥也。【本草】每枝五葉,子初靑如綠豆顆,每朶如盞面大,生一二百子,十月熟。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư