蓄养

xù yǎngsúc dưỡng

Hán Việt: súc dưỡng · Pinyin: xù yǎng

Tổng quan

dự trữ nuôi dưỡng. dự trữ và nuôi dưỡng lực lượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.饲养。 2.罗致供养。 3.积蓄培养。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.飼養。《初刻拍案驚奇》卷三:「那邊地方裡居民,家家蓄養蜈蚣,有大尺餘者。」 2.蓄積培養。如:「蓄養國力是保障國家安全的不二法門。」

Cấu tạo: 蓄 (súc) + 養 (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nuôi (động vật)
  • Biên soạn 蓄養 xùyǎng* v. store up; accumulate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.飼養。《初刻拍案驚奇》卷三:「那邊地方裡居民,家家蓄養蜈蚣,有大尺餘者。」 2.蓄積培養。如:「蓄養國力是保障國家安全的不二法門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.饲养。 2.罗致供养。 3.积蓄培养。

Eng

  • JMdict livestock husbandry (esp. fish)
  • JMdict breeding
  • JMdict stocking
  • Cihui to raise (animals)

Đức

  • Handedict akkumulieren, speichern

ja

  • JMdict 蓄養(ちくよう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

养伤 · 养兵 · 养分 · 养地 · 养大 · 养女 · 养子 · 养家