cừ

Hán Việt: cừ · Pinyin:

Tổng quan

hoa sen

芙蕖 · 丹蕖 · 扶蕖 · 故蕖 · 木蕖 · 白蕖 · 秋蕖 · 紅蕖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcừ
Quảng Đôngkeoi4
Nhật BảnOYAIMO
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄩˊ
Hán ngữ Trung cổgio
Phản thiết强魚切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Phù cừ} [芙蕖] tên riêng của hoa sen. Còn gọi là {hà hoa} [荷花].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「芙蕖」、「蒗蕖」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蕖〈名〉 芙蕖∩花的别名 芋头 蕖,芋也。--《广雅》。王念孙疏证芋之大根曰蕖。蕖者,巨也,或谓之于芋魁,或谓之莒。” 蕖qú ⒈芙蕖]荷花的别名。 ⒉古书上指芋头。

Eng

  • CC-CEDICT lotus

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】强魚切,音渠。【爾雅·釋草】荷,芙蕖。詳荷字註。 又【拾遺記】石蕖,靑色,堅而甚輕,從風靡靡,覆其波上。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư