處和 xử hòa Hán Việt: xử hòa Tổng quan Quyết định cho đôi bên ngừng tranh chấp, để ăn ở êm đềm với nhau Cấu tạo: 处 (xử) + 和 (hòa)Hán Việtxử hòaTừ loạiđộngCấu tạo处 + 和 · xử + hòa nghĩa thành phần: xử + hòa Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 giải hòa Từ liên quan Gần nghĩa和乐 · 和亲 · 和休 · 和会 · 和僧 · 和光 · 和南 · 和县