蚌結

bạng kết

Hán Việt: bạng kết

Tổng quan

BẠNG KẾT Da dẻ đầy sẹo thô ráp. Bài tán Thâm Sa Thần trong PDNL q. Hạ ghi: 黤䫡兩睛懸金鏡。 磔索雙眉鍤鐵叉。 有螺筋有蚌結。 皴皴皵皵身爆烈。 Cặp mắt tròn xoe như hai tròng kính vàng. Đôi mày xếch lên giống như hình cái xiên. Gân gu

Cấu tạo: 蚌 (bạng) + 结 (kết)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Bài tán Thâm Sa Thần trong PDNL q
  • Nguồn khác Hạ ghi: 黤䫡兩睛懸金鏡。 磔索雙眉鍤鐵叉。 有螺筋有蚌結。 皴皴皵皵身爆烈。 Cặp mắt tròn xoe như hai tròng kính vàng
  • Nguồn khác Đôi mày xếch lên giống như hình cái xiên
  • Nguồn khác Gân guốc nổi chằng chịt như hình xoắn ốc
  • Nguồn khác Da đầy sẹo thô ráp, nứt nẻ toàn thân

Từ liên quan

Gần nghĩa

結交 · 結伴 · 結使 · 結冑 · 結冰 · 結制 · 結印 · 結合