蜻蛉

qīng língtinh linh

Hán Việt: tinh linh · Pinyin: qīng líng

Tổng quan

Con chuồn chuồn kim

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.蜻蜓的别称。一说极似蜻蜓。惟前翅较短﹐不能远飞。 2.指一种小船。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。昆蟲綱蜻蛉目。形似蜻蜓,但前翅的前緣稍短,不能飛遠。也稱為「赤卒」、「赤衣使者」。

Cấu tạo: 蜻 (tinh) + 蛉 (linh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chuồn chuồn
  • Tần suất từ Con chuồn chuồn kim.; con chuồn chuồn kim , côn trùng cánh ren
  • Biên soạn 蜻蛉 qīnglíng n. a species of dragonfly M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。昆蟲綱蜻蛉目。形似蜻蜓,但前翅的前緣稍短,不能飛遠。也稱為「赤卒」、「赤衣使者」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.蜻蜓的别称。一说极似蜻蜓。惟前翅较短﹐不能远飞。 2.指一种小船。

Eng

  • JMdict dragonfly
  • Cihui damselfly; lacewing
  • Tần suất từ 蜻蛉 qīnglíng n. a species of dragonfly M:²zhī

ja

  • JMdict 蜻蛉(とんぼ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

蜻蛉目 · 蛉蜻 · 蜻蜓 · 蜻蝏 · 蜻1. · 蜻2. · 蜻蜓目 · 蜻蜓点水