蛑
mâu
Hán Việt: mâu · Pinyin: móu
Tổng quan
Tưu mâu 蝤蛑: Loài cua có gai, ở biển
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | móu |
|---|---|
| Hán Việt | mâu |
| Quảng Đông | mau4 |
| Nhật Bản | BOU |
| Chú âm | ㄇㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | miu |
| Phản thiết | 莫浮切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tưu mâu} [蝤蛑] cua gai, một loài cua bể.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.吃禾苗的害蟲。唐.柳宗元〈遊南亭夜還敘志七十韻〉:「螟蛑願親燎,茶菫甘自薅。」今作「蟊」。 2.參見「蝤蛑」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蛑 同蟊”。食苗根的害虫 喻作残酷剥削人民的官吏 蛑贼远屏,奸轨埽迹。--《封丘令王元宾碑》 蝤蛑”(即梭子蟹)的单称 蛑móu 蛑máo 1.食苗根的害虫名。 2.比喻贪冒贼害。 3.见"蛑蝤"。
Eng
- CC-CEDICT marine crab
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】莫浮切【韻會】迷浮切【正韻】莫侯切,𠀤音侔。【唐韻】蝤蛑,似蟹而大。【續博物志】蝤蛑,大有力,能與虎鬭,螯能剪殺人。互見蝤字註。 又【爾雅·釋蟲】莫貈,蟷蜋,蛑。疏:莫貈,一名蟷蜋,一名蛑。【集韻】作䗋。 考證:〔【爾雅·釋蟲】莫貈,蟷螂,蛑。〕 謹照原文螂改爲蜋。〔【揚子·方言】蟷螂,或謂之虰蛑。〕 謹按方言虰下無蛑字,謹改爲疏莫貈,一名蟷蜋,一名蛑。
Thuyết Văn
古文𧔨。从虫。从牟。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
牟聲。竹、邑相張君碑。蛑賊不起。凡漢人言侵牟皆蛑之叚借。
【蛑】 (mâu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 虫 (trùng (Nguyên là chữ [虺])) + 牟 (mưu ⟨mâu⟩ (Cướp)) Nghĩa: dạng cổ văn của𧔨
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 䗋 · 𧋟