jié

Pinyin: jié

Tổng quan

Xem Cật khương 蛣蜣

蛣䖦 · 蛣蜣 · 蛣蟩 · 蛣蟟兒 · 蛣屈 · 蛣蜋 · 蛣蜋皮 · 琐蛣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjié
Quảng Đônggat1
Mân Namkiat4
Nhật BảnKITSU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổkhjit
Phản thiết喫吉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蛣蜣」條。

Eng

  • CC-CEDICT beetle

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】去吉切【集韻】喫吉切,𠀤音詰。【爾雅·釋蟲】蝎蛣𧌑。詳蝎字註。 又蛣蜣、蜣蜋,𠀤詳蜣字註。 又璅蛣。【述異記】淮海之人呼璅蛣爲蟹奴。【郭璞·江賦】璅蛣腹蟹。【註】《南越志》:璅蛣長寸餘,大者長二三寸,腹中有蟹子如楡莢,合體共生,俱爲蛣取食。【字彙補】《漢律》會稽郡獻蛣醬。 又【類篇】蛣蟩,井中小蟲。 又【集韻】詰結切,音猰。吉詣切,音計。義𠀤同。

Thuyết Văn

蛣䖦、 蝎也。 从虫。吉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 釋蟲曰。蝎、蛣𧌑也。郭云。水中蠹蟲。按下文蝎、蝤蠐也。不識何以不類記。 去吉切。十二部。

【蛣】 (kiết ⟨cật⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 吉 (cát) Phiên thiết: Khứ cát thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 吉 (cát) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiết (beetle) quật、 hạt (Con mọt gỗ.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư