蜗
oa
Hán Việt: oa · Pinyin: luó
Tổng quan
ốc sên phát âm ở Đài Loan [gua1] xem 蝸牛 蜗牛[wo1 niu2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guā |
|---|---|
| Hán Việt | oa |
| Quảng Đông | wo1 |
| Chú âm | ㄨㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | krua |
| Baxter-Sagart | k.rˤoj |
| Hán ngữ Thượng cổ | k.rˤoj |
| Phản thiết | 公蛙切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 佳 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 蝸
- Thiều Chửu {Oa ngưu} [蝸牛] con sên, một tên là {khoát du} [蛞蝓]. Trang Tử [莊子] có câu : {Man Xúc nhị thị, quốc ư oa chi giác nhi tranh} [蠻觸二氏國於蝸之角而爭] (Tắc Dương [則陽]) nghĩa là hai họ Man Xúc chiếm từng góc mà tranh nhau, ý nói khí cục nhỏ bé lắm. Như nói {oa giác vi danh} [蝸角微名] chỗ danh nhỏ…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蜗 动物名,蜗牛 的利益);蜗蜒(即蜗牛);蜗踖(即蜗涎);蜗痕(蜗涎) 蜗(蝸)wō ⒈ ⒉ 蜗luó 1.见"蜗醢"﹑"蜗旋"。
Eng
- CC-CEDICT snail|Taiwan pr. [gua1]|see 蝸牛|蜗牛[wo1 niu2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】【正韻】𠀤古華切,音瓜。【說文】蝸蠃也。【爾雅·釋魚】蚹蠃,螔蝓。【註】卽蝸牛也。【疏】按《本草》陶註云:生山中及人家,頭形似蛣蝓,但背負殻爾。【古今注】蝸牛,陵螺也。殻如小螺,熱則自懸葉下。野人結圓舍如蝸牛之殻,故曰蝸舍,蝸殻宛轉有文章。【莊子·則陽篇】有國于蝸牛之左角者曰觸氏,有國于蝸牛之右角者曰蠻氏。【郭璞·江賦】鸚螺𧐗蝸。 又【韻會】公蛙切,音騧。與媧通。【禮·明堂位】女蝸之笙簧。 又古禾切,音戈。《莊子》郭象註讀戈。 考證:〔【爾雅·釋蟲】蚹蠃,螔蝓。〕 謹照原書釋蟲改釋魚。
Thuyết Văn
蝸、 蠃也。 从虫。咼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此複舉篆文之未刪者也。當依韵會刪。 蠃者、今人所用螺字。釋魚曰。蚹蠃、螔蝓。鄭注周禮醢人。蠃、螔蝓。許上文蠃下亦云。一曰蠃、螔蝓。此物亦名蝸。故周禮、儀禮蠃醢。內則作蝸醢。二字曡韵相轉注。薜綜東京賦注曰。蝸者、螺也。崔豹曰。蝸、陵螺。蝸本咼聲。故蝸牛或作瓜牛。徐仙民以力戈切蝸。似未得也。力戈乃蠃字反語耳。今人謂水中可食者爲螺。陸生不可食者曰蝸牛。想周、漢無此分别。蠃古多叚蠡爲之。 古華切。十七部。舊音當如過。此篆舊在蠯蚌二篆閒。今按蠃卽螔蝓。前文蠃篆下言之。故移使相聯。
【蝸】(oa) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 咼 (oà) Phiên thiết: 力戈切 → lực + qua Nghĩa: 蝸、蠃 vậy。 từ 虫。咼 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蜗 · 蜗 · 蝸 · 蜗 · 蝸