蝌蚪文

kē dǒu wénkhoa đẩu văn

Hán Việt: khoa đẩu văn · Pinyin: kē dǒu wén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"蝌蚪文字"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

周代的古文字。上古筆墨未發明前,以竹梃點漆文字於書竹上,竹硬漆膩,畫不能行,文字之體乃頭粗尾細,狀似蝌蚪,故名。也稱為「科斗」、「科斗書」、「科斗文」。

Cấu tạo: 蝌 (khoa) + 蚪 (đẩu) + 文 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chữ khoa đẩu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 周代的古文字。上古筆墨未發明前,以竹梃點漆文字於書竹上,竹硬漆膩,畫不能行,文字之體乃頭粗尾細,狀似蝌蚪,故名。也稱為「科斗」、「科斗書」、「科斗文」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"蝌蚪文字"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

蝌蚪 · 蝌蚪文字 · 蝌蚪书 · 蝌蚪書