蟠踞

pán jùbàn cứ

Hán Việt: bàn cứ · Pinyin: pán jù

Tổng quan

biến thể của 盤踞

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.盘踞﹐占据。 2.盘曲蹲踞。 3.指盘结。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

盤結占據。宋.蘇轍《欒城集.卷四四.論渠陽蠻事劄子》:「楊晟臺等手下兵丁誰止五六千人,然種族蟠踞溪洞,眾極不少。」

Cấu tạo: 蟠 (bàn) + 踞 (cứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 盘踞

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盤結占據。宋.蘇轍《欒城集.卷四四.論渠陽蠻事劄子》:「楊晟臺等手下兵丁誰止五六千人,然種族蟠踞溪洞,眾極不少。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.盘踞﹐占据。 2.盘曲蹲踞。 3.指盘结。

Eng

  • JMdict becoming firmly established
  • JMdict putting down strong roots
  • JMdict exercising authority
  • JMdict being dominant
  • JMdict holding sway
  • Cihui variant of 盤踞; 盘踞

ja

  • JMdict 蟠踞(ばんきょ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

蟠据 · 蟠據 · 蟠曲 · 蟠木 · 蟠桃 · 蟠石 · 蟠蜿 · 蟠龍