huáng hoàng

Hán Việt: hoàng · Pinyin: huáng

Tổng quan

đỉa ngựa

蚂蟥 · 蚂蟥钉 · 螞蟥釘 · 蟥蛢 · 蛂蟥 · 馬蟥 · 马蟥 · 蚂蟥属

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuáng
Hán Việthoàng
Quảng Đôngwong4
Chú âmㄏㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghuang
Phản thiết胡光切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đỉa cộ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「馬蟥」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蝗 蝗虫 蝗,螽也。从虫,皇声。--说文》 蝗螟农夫得而杀之。--《吕氏春秋》 又如蝗螟(蝗与螟。庄稼的两种害虫);蝗螽(即蝗虫) 蝗灾。蝗虫造成的灾荒 蝗虫 蟥huáng

Eng

  • CC-CEDICT horse-leech

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤胡光切,音黃。【爾雅·釋蟲】蛂,蟥蛢。【註】甲蟲。 又【說文】𧑐蟥也。 又【篇海】馬蟥,水蛭。互詳蛂字註。

Thuyết Văn

𧑐蟥也。从虫。黃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

乎光切。十部。

【蟥】(hoàng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 黃 (hoàng) Phiên thiết: 乎光切 → hồ + quang Nghĩa: 𧑐蟥 vậy。 từ 虫。hoàng (vàng) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧓛