衖
hạng
Hán Việt: hạng · Pinyin: páng
Tổng quan
biến thể của 巷[xiang4] biến thể của 弄[long4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | páng |
|---|---|
| Hán Việt | hạng |
| Quảng Đông | hong6 |
| Nhật Bản | CHIMATA |
| Chú âm | ㄆㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrungh |
| Phản thiết | 胡降切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 絳 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đường đi ở trong làng. Xem thêm chữ {lộng} [弄].;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衖páng 1.见"衖门"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 弄[long4]
- CC-CEDICT variant of 巷[xiang4]
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【唐韻】胡絳切【集韻】胡降切,𠀤同巷。【說文】里中道也。【爾雅·釋宮】衖門謂之閎。 又【博雅】閻謂之衖。 又【篇海】《三蒼》云:宮中別道也。【廣韻】亦作𨜕。【篇海】又作閧。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𢕵