衲敗

nạp bại

Hán Việt: nạp bại

Tổng quan

NẠP BẠI Gọi đủ: Nạp Bại Khuyết(納敗缺). Bị thua, thất bại. MANL ghi: 入方丈,據座云: ‘此室甚深廣大,非語默可及。淨名居士向遮裡,寐語未惺。七佛祖師到來,納敗愈甚。’ Vào phương trượng, ngồi yên bảo: Thất này rất rộng mà có bề rất sâu, chẳng phải nói

Cấu tạo: 衲 (nạp) + 败 (bại)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Nạp Bại Khuyết(納敗缺)
  • Nguồn khác Bị thua, thất bại
  • Nguồn khác MANL ghi: 入方丈,據座云: ‘此室甚深廣大,非語默可及。淨名居士向遮裡,寐語未惺。七佛祖師到來,納敗愈甚。’ Vào phương trượng, ngồi yên bảo: Thất này rất rộng mà có bề rất sâu, chẳng phải nói nín mà theo kịp
  • Nguồn khác Cư sĩ Tịnh Danh nhằm chỗ này, nói mớ chưa tỉnh
  • Nguồn khác Bảy vị Phật tổ sư đến đấy,bị thua thiệt lắm!

Từ liên quan

Gần nghĩa

敗事 · 敗亡 · 敗俗 · 敗像 · 敗兵 · 敗北 · 敗壞 · 敗子