袋子

dài ziđại tử

Hán Việt: đại tử · Pinyin: dài zi

Tổng quan

túi; cái túi. 面袋子 túi bột mì

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.口袋。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

盛裝物品的袋囊。質料有塑膠、皮革、布、紙等。

Cấu tạo: 袋 (đại) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 túi đựng đồ
  • VietPhrases túi; cái túi
  • Tần suất từ đại tý/đại tử: gói to/túi/cái túi; bao, túi, bị, xắc, mẻ săn, (động vật học) túi, bọng, bọc, vú (bò), chỗ húp lên (dưới mắt), (số nhiều) của cải, tiền bạc, (số nhiều) (từ lóng) quần; chỗ phùng ra, chỗ lụng thụng (ở quần áo...), người gầy giơ xương, người toàn xương, kẻ lắm điều, kẻ hay ba hoa, kẻ hay bép xép, kẻ hay nói huyên thuyên, chuồn, bỏ mặc ai trong lúc khó khăn, (thông tục) nắm chắc trong tay, chắc chắn, cùng kế, (xem) let, cuốn gói trốn đi, thắng ai, đủ các mưu mẹo, thiên phương bách kế, tất cả không để lại cái gì, bỏ vào túi, bỏ vào bao, (săn bắn) bỏ vào túi săn; bắn giết, săn được…
  • Biên soạn 袋子 dàizi n. sack; bag M:ge/²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盛裝物品的袋囊。質料有塑膠、皮革、布、紙等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.口袋。

Eng

  • Cihui bag
  • Tần suất từ 袋子 dàizi n. sack; bag M:ge/²zhī

Đức

  • Handedict Beutel

Từ liên quan

Gần nghĩa

袋子包 · 子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀