被位

bị vị

Hán Việt: bị vị

Tổng quan

BỊ VỊ Thiền lâm phương ngữ. Chỗ ngủ nghỉ riêng của mỗi vị tăng trong tăng đường thuộc tự viện Thiền tông. TLTKT ghi: 被為被單、眠單之意,乃睡眠或坐禪起臥時所用,故在禪宗之僧堂中,大眾各自既定之座位稱為被位。此外,用食時之座位,則稱鉢位。鉢乃食器之意。於叢林中,鉢位通常有板首之分,然

Cấu tạo: 被 (bị) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ BỊ VỊ Thiền lâm phương ngữ. Chỗ ngủ nghỉ riêng của mỗi vị tăng trong tăng đường thuộc tự viện Thiền tông. TLTKT ghi: 被為被單、眠單之意,乃睡眠或坐禪起臥時所用,故在禪宗之僧堂中,大眾各自既定之座位稱為被位。此外,用食時之座位,則稱鉢位。鉢乃食器之意。於叢林中,鉢位通常有板首之分,然被位則不分板首。 Bị là bị đơn, Miên đơn, vốn chỉ cho chiếc chiếu dùng vào việc ngủ nghỉ hoặc tọa thiền, nên trong tăng đường của các tự viện thiền tông, mỗi người trong chúng đều được định chỗ ngồi gọi là Bị vị. Ngoài ra, vị trí ngồi lúc thọ thực gọi là Bát vị. Bát là vật dụng đựng thức ăn. Trong tùng lâm, thông thường Bát vị (chỗ ngồi ăn) có để tên, nhưng Bị vị thì không

other

  • Nguồn khác Chỗ ngủ nghỉ riêng của mỗi vị tăng trong tăng đường thuộc tự viện Thiền tông
  • Nguồn khác Ngoài ra, vị trí ngồi lúc thọ thực gọi là Bát vị
  • Nguồn khác Bát là vật dụng đựng thức ăn
  • Nguồn khác Trong tùng lâm, thông thường Bát vị (chỗ ngồi ăn) có để tên, nhưng Bị vị thì không

Từ liên quan

Gần nghĩa

位于 · 位元 · 位列 · 位图 · 位在 · 位址 · 位妙 · 位子