被動
bị động
Hán Việt: bị động · Pinyin: bèi dòng
Tổng quan
bị động (trái với "chủ động"). 待外力推動而行動
①待外力推动而行动(跟‘主动’相对)工作要主动,不要~。②不能造成有利局面使事情按照自己的意图进行(跟‘主动’相对)由于事先考虑不周,事情搞得很~。
受外力影響才發生行動。如:「凡事要主動些,不可處處被動!」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. passive 2. disadvantageous
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受外力影響才發生行動。如:「凡事要主動些,不可處處被動!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①待外力推动而行动(跟‘主动’相对)工作要主动,不要~。②不能造成有利局面使事情按照自己的意图进行(跟‘主动’相对)由于事先考虑不周,事情搞得很~。
Eng
- Cihui passive
Đức
- Handedict passiv
other
- Nguồn khác Không tự ý mà hành động theo ảnh hưởng bên ngoài