被動

bèi dòng bị động

Hán Việt: bị động · Pinyin: bèi dòng

Tổng quan

bị động

Cấu tạo: (bị) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị động
  • Cihui bị động bị động ☆Không tự ý mà hành động theo ảnh hưởng bên ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受外力影響才發生行動。如:「凡事要主動些,不可處處被動!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 待外力推动而行动(跟‘主动’相对)工作要主动,不要~; 不能造成有利局面使事情按照自己的意图进行(跟‘主动’相对)由于事先考虑不周,事情搞得很~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①待外力推动而行动(跟‘主动’相对)工作要主动,不要~。②不能造成有利局面使事情按照自己的意图进行(跟‘主动’相对)由于事先考虑不周,事情搞得很~。

Eng

  • CC-CEDICT passive
  • Cihui passive

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

主动 · 机动 · 能動 · 自动