補充

bǔ chōngbổ sung

Hán Việt: bổ sung · Pinyin: bǔ chōng

Tổng quan

Thêm vào cho đủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

原来不足或有损失时,增加一部分:~兵员, ~枪支弹药, 对他的发言,我再做两点~; 在主要事物之外追加一些:~意见, ~教材。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

增補,使原來不足之處得以充足。如:「補充說明」、「補充體力」。

Cấu tạo: 補 (bổ) + 充 (sung)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bổ sung
  • Google Alex v6 thêm vào đủ
  • VietPhrases bổ sung
  • Biên soạn v. replenish; supplement

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 增補,使原來不足之處得以充足。如:「補充說明」、「補充體力」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原来不足或有损失时,增加一部分:~兵员, ~枪支弹药, 对他的发言,我再做两点~; 在主要事物之外追加一些:~意见, ~教材。

Eng

  • JMdict replenishment
  • JMdict supplementation
  • JMdict supplement
  • JMdict replacement
  • JMdict refilling
  • Cihui to replenish; to supplement; to complement; additional; supplementary; 个

Đức

  • Handedict ergänzen (V), Nachtrag

ja

  • JMdict 補充(ほじゅう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

增补 · 弥补 · 添补 · 补偿 · 补助 · 补足

Từ trái nghĩa

删减 · 消耗