chān xiêm

Hán Việt: xiêm · Pinyin: chān

Tổng quan

vạt trước của quần áo

襜帷 · 襜襜 · 襜襦 · 襜如 · 襜幄 · 襜幌 · 襜蔽 · 襜衣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchān
Hán Việtxiêm
Quảng Đôngcim1
Nhật BảnMAEKAKE
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄢˉ
Hán ngữ Trung cổchjem
Baxter-Sagart[tʰ]am
Hán ngữ Thượng cổ[tʰ]am
Phản thiết昌豔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái áo choàng trước ngực. Cái màn xe. Chững chạc, ngay ngắn. Nách áo.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chiêm [Eng: flutter; shaking or vibrating]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chêm chêm vào, chêm cho chặt [Eng: to add... to, closely add]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xiêm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chiêm Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chiêm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.工作時圍在身前的衣物。即蔽膝。《詩經.小雅.采綠》:「終朝采藍,不盈一襜。」漢.毛亨.傳:「衣蔽前謂之襜。」宋.范仲淹〈和章岷從事鬥茶歌〉:「終朝採掇未盈襜,唯求精粹不敢貪。」_x000D_ 2.車上的帷幕。《後漢書.卷二六.伏侯宋蔡馮趙牟韋列傳.郭賀》:「顯宗巡狩到南陽,特見嗟歎,賜以三公之服,黼黻冕旒。敕行部去襜帷,使百姓見其容服,以章有德。」南朝梁.任昉〈奏彈劉整〉:「何其不能折契鐘庾,而襜帷交質。」_x000D_ 3.馬鞍下的墊褥。唐.曹唐〈小遊僊〉詩九八首之九七:「紅龍錦襜黃金勒,不是元君不得騎。」唐.毛文錫〈甘州遍.…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 襜 系在身前的围裙。即蔽膝 襜,衣蔽前也。从衣,詹声。 不盈一襜。--《诗·小雅·采绿》 又如襜衣(遮至膝前的短衣。即围裙);襜裙(辽金时妇女所束的一种裙子) 车帷,古时马车四周的布帘 不出襜幄,而知天下者,以有贤左右也。--《新序·杂事五》 敕行部去襜帷,使百姓见其容服。--《后汉书·蔡茂传》附郭贺 又如襜车(以帷幕作障的圜子);襜帷(车帷,借指车) 襜 衣服整齐,飘动有致的样子 襜chān〈古〉称衣裳的前襟衣~。

Eng

  • CC-CEDICT the front of clothes

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】處占切【韻會】蚩占切,𠀤音幨。【爾雅·釋器】衣蔽前謂之襜。【詩·小雅】終朝采藍,不盈一襜。【戰國策】百姓理襜蔽。 又【前漢·雋不疑傳註】襜褕,直裾襌衣也。詳褕字註。 又【博雅】襌襦謂之襜裿。 又【揚子·方言】襜謂之䘸。【郭註】衣掖下也。 又帷也。【後漢·劉盆子傳】乗鮮車大馬,乗屛泥,絳襜絡。【註】車上施帷以屛蔽者,交絡之以爲飾。 又整貌。【論語】衣前後襜如也。【說苑】子路盛服而見孔子,子曰:由是襜襜者何也。 又搖動貌。【司馬相如·長門賦】舉帷幄之襜襜。【柳宗元·祭從兄文】垂帷襜襜。 又【廣韻】昌豔切,音韂。義同。 又【集韻】都甘切,音儋。【史記·李牧傳】滅襜襤。【如淳曰】在代地。【玉篇】一作襝、裧。【類篇】又作衻。 考證:〔【博雅】襜襦謂之襜裿〕 謹照原文襜襦改襌襦。

Thuyết Văn

衣蔽歬。 从衣。詹聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋器曰。衣蔽前謂之襜。此謂衣。非謂蔽厀也。引伸之凡衣或曰襜褕。或曰襜襦。皆取蔽義。又引伸之凡所用蔽謂之襜。巾車皆有容葢。大鄭曰。容謂幨車。山東謂之裳幃。或曰潼容。幨卽襜字也。詩毛傳曰。帷裳、婦人之車。帷裳卽裳幃也。士昏禮。婦車有裧。襍記。其輤有裧。裧亦卽襜字。 處占切。八部。

【襜】 (xiêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 詹 (chiêm) Phiên thiết: Xử chiêm thiết Thượng tự: 處 (xử) | Hạ tự: 占 (chiêm) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: xiêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: y (Áo. Như {y phục} [衣服) tế (Che. Như {y phục chi) tiền (Nguyên là chữ {tiền})

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 襝 · 衻 · 裧 · 䄡 · 䪜 · 𧞟 · 衻 · 裧 · 襝 · 輦 · 襝