bích

Hán Việt: bích · Pinyin:

Tổng quan

nếp gấp nếp gấp hoặc pli trong trang phục

襞襀 · 皱襞 · 皺襞 · 褶襞 · 棕榈襞 · 有皱襞的 · 襞 · 襞幅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbích
Quảng Đôngbik1
Mân Namphé
Nhật BảnHIDA
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧˋ
Hán ngữ Trung cổpjek
Phản thiết必益切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gấp áo. {Bích tích} [襞襀] (1) Chăng vải lụa cho thẳng ra rồi gấp lại từng nếp. (2) Nếp gấp quần áo. (3) Sửa sang.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.衣服上摺疊的痕跡或皺紋。唐.段成式《酉陽雜俎.卷六.藝絕》:「張遂置釣於巾襞中。」 2.腸、胃等內部器官上的皺摺。如:「胃皺襞」、「環狀皺襞」。 [動] 摺疊。晉.左思〈嬌女〉詩:「上下絃柱際,文史輒卷襞。」唐.王勃〈銅雀妓〉詩二首之一:「錦衾不復襞,羅衣誰再縫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 襞 折叠衣裙 固不如襞而幽之离房。--《汉书·扬雄传》。注叠衣也。” 美襞积以酷烈兮。--张衡《思玄赋》 衣襞不县有虫。--王充《论衡·商虫》 又如襞方(端午节风俗。用五色丝缠纸帛折成菱角方片,按一定方位(青、赤、白、黑为四方。黄居中央)缀于胸前,以示妇人养蚕之功);襞幅(折叠布幅为衣裳) 裂,剖分 襞 衣服上打的褶子,泛指衣服的皱纹 襞bì 1.折叠衣物。 2.泛指折叠。 3.衣服上的褶裥。 4.比喻皱纹。 5.量词。多用于称布条。

Eng

  • CC-CEDICT creases|folds or pleats in a garment

ja

  • JMdict fold|pleat|gathers|tuck|folds (e.g. of a mountain)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【韻會】𠀤必益切,音璧。【說文】韏衣也。【徐鉉曰】革中辨也,衣襞積如辨也。【前漢·司馬相如傳】襞積褰縐。【師古曰】襞積,卽今之帬褶。【揚雄·反騷】芳酷烈而莫聞兮,不如襞而幽之離房。【註】襞,𤴁衣也。 考證:〔【揚雄·反騷】芳酷烈而莫聞今,不如襞而幽之離房。〕 謹照原文今改兮。

Thuyết Văn

韏衣也。 从衣。辟聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

韋部曰。革中辨謂之韏。革中辨者、取革中分其廣摺曡之。廣雅曰。韏、曲也。又曰。韏、詘也。衣之襵如革之襵。故曰韏衣。士冠禮。皮弁服素積。注曰。積猶辟也。以素爲裳。辟蹙其要中。子虚賦。襞積褰縐。張揖曰。襞積、簡齰也。襞、經傳作辟。積、俗作襀。簡、俗作襇。襞亦謂之襵。襵之涉反。 必益切。十六部。

【襞】 (bích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 辟 (vếch) Phiên thiết: Tất ích thiết Thượng tự: 必 (tất) | Hạ tự: 益 (ích) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cạn y (Áo. Như {y phục} [衣服) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧞃