thứ

Hán Việt: thứ

Tổng quan

theo dõi rình mò

觑合 · 觑忽 · 觑步 · 觑窥 · 觑糊 · 觑视 · 觑机会 · 觑着眼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtthứ
Quảng Đôngceoi3
Chú âmㄑㄩˋ
Hán ngữ Trung cổchioh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 覷
  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {thứ} [覰].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 觑 (形声。从见,虚声。本义窥视,偷偷地看) 同本义 狙击秦皇帝。--《史记·留侯世家》。以狙为之,字亦作觑。 又如觑探(探看);觑了她一眼 把眼睛眯成一条细缝 刘姥姥也觑着眼看,口里不住地念佛。--《红楼梦》 仔细瞄准 花荣搭上箭,曳满弓,觑得亲切,望空中只一箭射去。--《水浒全传》 照看,照顾 离,距 因而忧闷成疾,昼夜无眠;眼见的觑天远,入地近,无那活的人也。--《东堂老》楔子》 瞧;看 觑(觧、觵)qù看,窥伺偷~。面面相~。

Eng

  • CC-CEDICT to spy|watch for

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 覰 · 覻 · 䁦 · 𧠢 · 覰 · 覻 · 觑 · 觑 · 覷 · 覰 · 觑 · 覷