訂正

dìng zhèngđính chánh

Hán Việt: đính chánh · Pinyin: dìng zhèng

Tổng quan

đính chính; sửa chữa

新华 · Tân Hoa Đại lục

改正(文字中的错误)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

校訂改正。《晉書.卷七五.荀崧傳》:「其書文清義約,諸所發明,或是左氏、公羊所不載,亦足有所訂正。」

Cấu tạo: 訂 (đính) + 正 (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự cải tà quy chánh, sự sửa đổi cho tốt hơn; sự cải thiện; sự bồi bổ cho tốt hơn, sự sửa đổi, sự bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm...), (từ cổ,nghĩa cổ) sự bình phục, sự hồi phục sức khoẻ sự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh, sự trừng phạt, sự trừng trị, sự trừng giới, cái đúng; chỗ sửa, nói khi biết rằng có thể có điều sai lầm sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách...) sửa, sửa cho thẳng, (vật lý) chỉnh lưu, (hoá học) cất lại, tinh cất (rượu), (rađiô) tách sóng, (toán học) cầu trường bản in thử lần thứ hai; đính chính: đính chính/sửa chữa; sửa chữa
  • Biên soạn make corrections

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 校訂改正。《晉書.卷七五.荀崧傳》:「其書文清義約,諸所發明,或是左氏、公羊所不載,亦足有所訂正。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改正(文字中的错误)。

Eng

  • JMdict correction
  • JMdict revision
  • JMdict amendment
  • Cihui to make a correction
  • Tần suất từ v.o. make corrections

Đức

  • Handedict korrigieren, berichtigen

ja

  • JMdict 訂正(ていせい)

other

  • Nguồn khác Sửa lại cho đúng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

勘误 · 改正 · 更正 · 校勘 · 校正 · 校订