計度

jì dùkế độ

Hán Việt: kế độ · Pinyin: jì dù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.计算量度。 2.估计﹔料想。 3.计较﹔衡量。 4.谋画。

Cấu tạo: 計 (kế) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)以意識之作用,思量分別種種事物也。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

計度分別 · 度世 · 度估 · 度使 · 度假 · 度僧 · 度口 · 度命