契訥

khế nột

Hán Việt: khế nột

Tổng quan

KHẾ NỘT (? - ?) Thiền sư đời Ngũ Đại, nối pháp Thiền sư Trường Khánh Huệ Lăng. Ra hoằng pháp trụ Đông Thiền viện ở Phúc Châu. Có vị tăng hỏi: Thế nào là gia phong của Đông Thiền? Sư đáp: Một người tru

Cấu tạo: 契 (khế) + 讷 (nột)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (? - ?) Thiền sư đời Ngũ Đại, nối pháp Thiền sư Trường Khánh Huệ Lăng
  • Nguồn khác Ra hoằng pháp trụ Đông Thiền viện ở Phúc Châu
  • Nguồn khác Có vị tăng hỏi: Thế nào là gia phong của Đông Thiền? Sư đáp: Một người truyền dối, muôn người truyền thật

Từ liên quan

Gần nghĩa

契丹 · 契入 · 契券 · 契卡 · 契友 · 契合 · 契吒 · 契如