淨訥

tịnh nột

Hán Việt: tịnh nột

Tổng quan

TỊNH NỘT (1610-1673) Thiền tăng đời Thanh, họ Vương, hiệu Thả Chuyết, người đời gọi là »Vân Tông Tịnh Nột Thiền sư«, người An Nhân, Hành Châu (Hồ Nam) Trung Quốc. Thuở nhỏ cha mẹ đều mất, vào chùa thấ

Cấu tạo: 净 (tịnh) + 讷 (nột)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1610-1673) Thiền tăng đời Thanh, họ Vương, hiệu Thả Chuyết, người đời gọi là »Vân Tông Tịnh Nột Thiền sư«, người An Nhân, Hành Châu (Hồ Nam) Trung Quốc
  • Nguồn khác Thuở nhỏ cha mẹ đều mất, vào chùa thấy tượng Phật mà cảm ngộ xuất gia
  • Nguồn khác Năm 26 sư tuổi thụ giới cụ túc tại núi Kinh Tử thuộc Hành Sơn
  • Nguồn khác Lại đến Tịnh Sơn Hồ Châu (Chiết Giang) tham kiến Thụy Bạch Minh Tuyết, ngay dưới lời sư được tỏ ngộ, nối pháp làm truyền nhân tông Tào Động
  • Nguồn khác Ban đầu khai pháp ở núi Đại Nghĩa, sau đáp ứng lời thỉnh của tăng chúng, sư trụ trì Tịnh Sơn
  • Nguồn khác Tác phẩm: Bảo Cảnh Tam Muội Nguyên Tông Biện Mậu Thuyết 1 quyển

Từ liên quan

Gần nghĩa

净余 · 净值 · 净利 · 净化 · 净土 · 净尽 · 净心 · 净手